| Lời phi lộ |
7 |
| A. Tình huynh đệ giữa các tín hữu |
9 |
| 1. Đức Maria trong vùng đất không người, tình huynh đệ giữa các kẻ thù địch |
10 |
| 2. Kinh Kính Mừng của hòa giải |
12 |
| 3. Lộ Đức, cao điểm hòa giải |
14 |
| 4. Bình an ở cùng anh chị em |
16 |
| 5. Chủng viện trong những vòng rào dây kẽm gai |
20 |
| B. Bảo vệ |
24 |
| 1. Phép lạ Marne |
26 |
| 2. Đức Mẹ cứu chữa một làng Hy Lạp |
27 |
| 3. Sự bảo vệ oanh liệt của Đức Mẹ trong cuộc chiến Tây Ban Nha |
30 |
| C. Hai người Do Thái được cứu thoát |
31 |
| 1. Được cứu thoát nhờ bài hát Ave Maria. |
32 |
| 2. Bài hát Thánh Bernadette |
32 |
| 3. Những người lính được che chở |
33 |
| 4. Trái chanh của người lính liên lạc |
35 |
| 5. Những người lính trở nên dễ thương hơn |
39 |
| D. Từ sự bảo vệ đến sự trở lại |
42 |
| 1. Một người lính và bức ảnh Đức Maria |
43 |
| 2. Đức Mẹ Lombardsijde, ép rửa bằng lửa và đức tin |
44 |
| 3. Cây Thánh Giá cứu mạng của anh lính lê dương |
47 |
| E. Những câu chuyện về Chuỗi Mân Côi |
49 |
| 1. Chuỗi tràng hạt cứu nguy |
50 |
| 2. Một sự che chở nhờ Chuỗi Mân Côi |
51 |
| 3. Những thương binh ở Petrowskaja |
52 |
| 4. Đức tin truyền lan từ một anh lính trẻ, năm người lính và chuỗi tràng |
53 |
| 5. Phép lạ gấp hai lần của Chuỗi Mân Côi: sự giải phóng của một anh lính |
59 |
| F. Những người lính và cái chết |
65 |
| 1. Nụ cười của người hấp hối |
65 |
| 2. Di chúc của cậu con trai |
66 |
| 3. Tràng chuỗi của anh lính - một di chúc của anh con trai khác |
69 |
| 4. Người già muốn sống - người trẻ chấp nhận chết |
69 |
| 5. Hiến tế chuộc tội của những người lính Ái Nhĩ Lan |
73 |
| G. Anh dũng đức tin |
74 |
| 1. Sự che chở của Đức Lộ Đức |
75 |
| 2. Một dân quân bảo vệ đức trinh khiết của Đức Maria |
76 |
| 3. Lòng kính trọng đối với linh mục. "Tôi là người Công Giáo, tôi tin Chúa" |
77 |
| 4. "Đừng có chửi rủa lăng nhục Đức Trinh Nữ nữa" |
79 |
| 5. Sự chịu đựng bền bỉ của thời gian - một chứng nhân đơn độc |
80 |
| H. Đời sống trong những nơi đau khổ |
83 |
| 1. Giám Mục Theas "rê" với Đức Mẹ để được trả tự do |
84 |
| 2. Một tuần Cửu Nhật được nhận lời |
85 |
| 3. Mẹ của tất cả các người mẹ |
86 |
| 4. Sự giải thoát kỳ diệu |
90 |
| 5. Một sự điều khiển sai lầm. Những người sống sót |
91 |
| 6. Phạt một tên chửi rủa lăng mạ thần thánh ở trại |
93 |
| 7. Thiên Thần của trại |
95 |
| 8. Sự hy sinh anh dũng của Cha Kolbe |
97 |
| I. Những biểu tượng chuyển đổi siêu việt |
100 |
| 1. Sự sống mầu nhiệm và vần thơ trong tù |
101 |
| 2. Một mặt nhật (hào quang) bằng dây kẽm gai |
103 |
| 3. Tràng chuỗi bằng dây chỉ thắt nút… nhưng Thánh Giá thật sự |
104 |
| 4. Lễ Truyền Chức Linh Mục ở Dachau. Núi Carmel máu châu báu |
105 |
| 5. Giêsu, Maria! Cứu con trẻ |
108 |
| J. Tình yêu chiến thắng lòng hận thù |
110 |
| 1. Cây cúc gai bạc |
111 |
| K. Thiên Thần ngăn chặn các đòn trả thù |
115 |
| 1. Thiên Thần với chiếc đồng hồ mặt trời |
116 |
| Lời tựa |
123 |
| Nhập đề |
125 |
| 1. Tràng chuỗi cứu nạn |
127 |
| 2. Tình yêu thương của Đức Kitô |
130 |
| 3. Đức tin của ba tôi xin được phép lạ |
131 |
| 4. Đối với Tràng Hạt Mân Côi, công nương đã nói "vâng" |
132 |
| 5. Nhờ Đức Mẹ Iberes |
135 |
| 6. "Lạy Nữ Vương là Mẹ con" |
136 |
| 7. Âm mưu tội lỗi chống lại Đức Giáo Hoàng và giấc mơ lạ thường |
137 |
| 8. Được Thánh Hiến cho Mẹ Thiên Chúa |
140 |
| 9. Tràng chuỗi của Hồi Giáo |
144 |
| 10. Đức Maria ở Lesotho |
145 |
| 11. Một tháng kính Đức Maria đáng ghi nhớ |
147 |
| 12. Dây chuyền dẫn đến Nước Trời |
150 |
| 13. Việc chữa lành một người lính Hồi Giáo |
152 |
| 14. Những bóng hồng Lima |
154 |
| 15. Truyền giáo Sillon |
157 |
| 16. Một người anh tìm được ảnh tượng ban ơn 1 |
159 |
| 17. Một người anh tìm được ảnh tượng ban ơn 2 |
160 |
| 18. Lòng dũng cảm anh hùng của một cô bé |
163 |
| 19. Những bạn trẻ hăng hái dũng cảm |
164 |
| 20. Không e sợ dư luận |
165 |
| 21. Nhân danh Đức Tổng Giám Mục Westminster |
166 |
| 22. Kinh "Hãy Nhớ" của những người đào thoát 1 |
167 |
| 23. Kinh "Hãy Nhớ" của những người đào thoát 2 |
170 |
| 24. Vị sứ giả của Mẹ Thiên Chúa |
172 |
| 25. Người mẹ đã mất nay lại tìm thấy |
175 |
| 26. Tên trộm Tây Ban Nha lương thiện 1 |
179 |
| 27. Tên trộm Tây Ban Nha lương thiện 2 |
181 |
| Mục lục |
183 |