| Đạo lý công giáo cho người lớn | |
| Tác giả: | Khuyết Danh |
| Ký hiệu tác giả: |
KH-D |
| DDC: | 268.434 - Giáo dục người trưởng thành |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội Dung | Trang |
| Lời giới thiệu | |
| Tiểu dẫn | 7 |
| Giáo đầu: Vĩnh phúc người Công giáo | 9 |
| Phần I - THIÊN CHÚA | 11 |
| Chương 1 – Thiên Chúa là Cha chúng ta | |
| 1- Sự hiện hữu và bản tính Thiên Chúa | 17 |
| 2- Mầu nhiệm một Chúa ba Ngôi | 23 |
| Chương 2 – Thiên Chúa sáng tạo mọi loài và hứa ban Đấng Cứu Thế | |
| 1- Trời đất và các Thiên Thần | 27 |
| 2- Loài người và tội tổ truyền | 30 |
| Chương 3 – Thiên Chúa tuyển một dân | |
| 1- Từ đầu với Tổ phụ Áp-ra-ham | 35 |
| 2- Nô lệ Ai-cập và cuộc Vượt qua | 37 |
| 3- Phân tranh, lưu đày và hồi hương | 39 |
| Phần II – Đấng Cứu Thế | |
| Chương 4 – Chúa Giê-su là Đấng Cứu Thế | |
| 1- Danh nghĩa và địa vị Đấng Cứu Thế | 42 |
| 2- Lý lịch trần gian của Chúa Giê-su | 48 |
| Chương 5 – Chúa Giê-su giảng dạy và hoàn thành luật pháp Nước Trời | |
| 1- Luật Yêu (nội chung) và tám mối Phúc thật | 53 |
| 2- Mười giới răn | 57 |
| 3- Các nhiệm và sự công chính mới | 63 |
| 4- Việc phúc đức và kinh Lạy Cha | 77 |
| 5- Về đền của, cách cư xử và Lời Cha dạy | 85 |
| Chương 6 – Chúa Giê-su thực hiện quyết định cuộc đời Cha Thế | |
| 1- Cuộc Thương Khó | 91 |
| 2- Phục sinh và thăng thiên | 105 |
| Phần III – Giáo Hội | |
| Chương 7 – Tổ chức | |
| 1- Tên tuổi và mầu nhiệm | 121 |
| 2- Nhiệm vụ Chúa Thánh Thần | 127 |
| 3- Bốn đức tính và đặc điểm | 135 |
| 4- Chức vị Dân Chúa | 149 |
| Chương 8 – Sinh hoạt | |
| 1- Rao giảng Lời Chúa | 153 |
| 2- Bảy Bí tích | 156 |
| 3- Thánh lễ | 167 |
| 4- Thánh Thể | 173 |
| 5- Thăm hỏi | 175 |
| 6- Xức dầu | 190 |
| 7- Truyền chức | 196 |
| 8- Hôn phối | 197 |
| 9- Tạ chung | 200 |
| 1. Sứ điệp | 203 |
| 2. Thiên đàng | 205 |
| 3. Phán xét | 206 |
| 4. Hỏa ngục | 207 |
| Phụ trương: | |
| Mười kinh nên dùng | 211 |
| Bài hát : Lạy Cha | 217 |
| Bảng Lễ | 218 |
| Bản đồ Trung đông thời xưa | 219 |
| Bản đồ Pa-lét-tin đời Chúa Giê-su | 220 |