| Dẫn nhập |
5 |
| 1. Nhu cầu cần có một bản Ratio Fundamentalis Institutionis Sacerdotalis mới |
5 |
| 2. Những công việc chuẩn bị |
7 |
| 3. Những đặc tính và nội dung căn bản |
9 |
| I. NHỮNG QUY TẮC CHUNG |
15 |
| a) Lãnh vực áp dụng |
15 |
| b) Việc soạn thảo Ratio Nationalis |
18 |
| c) Trách nhiệm của Hội đồng Giám mục |
19 |
| d) Những tổ chức quốc gia và châu lục về Chủng viện |
21 |
| e) “Kế hoạch đào tạo” của mỗi Chủng viện |
22 |
| II. ƠN GỌI LINH MỤC |
25 |
| a) Những nguyên tắc chung |
25 |
| b) Tiểu Chủng viện và những hình thức đồng hành khác cho thiếu niên |
28 |
| c) Ơn gọi của người trưởng thành |
32 |
| d) Ơn gọi nảy sinh nơi người thuộc các sắc dân bản địa |
33 |
| e) Ơn gọi và di dân |
34 |
| III. NỀN TẢNG ĐÀO TẠO |
35 |
| a) Lý do đào tạo |
35 |
| b) Nền tảng và mục đích đào tạo: căn tính linh mục |
36 |
| c) Hành trình đào tạo nên đồng hình đồng dạng với Chúa Kitô |
39 |
| d) Đào luyện đời sống nội tâm và sự hiệp thông |
43 |
| e) Những phương tiện đào tạo |
47 |
| e.1. Sự đồng hành cá nhân |
47 |
| e.2. Sự đồng hành của cộng đoàn |
49 |
| f) Tính nhất quán trong đào tạo |
52 |
| IV. ĐÀO TẠO KHỞI ĐẦU VÀ THƯỜNG HUẤN |
53 |
| a) Đào tạo khởi đầu và các giai đoạn |
54 |
| a.1. Giai đoạn dự bị |
56 |
| a.2. Giai đoạn triết học (hay đào tạo người môn đệ) |
58 |
| a.3. Giai đoạn thần học (hay đồng hình đồng dạng với Chúa Kitô) |
61 |
| a.4. Giai đoạn tập vụ (hay tổng hợp ơn gọi) |
66 |
| b) Thường huấn |
68 |
| V. CÁC CHIỀU KÍCH CỦA ĐÀO TẠO |
79 |
| a) Sự tương tác giữa các chiều kích của đào tạo |
79 |
| b) Chiều kích nhân bản |
83 |
| c) Chiều kích thiêng liêng |
89 |
| d) Chiều kích tri thức |
99 |
| e) Chiều kích mục vụ |
101 |
| VI. CÁC TÁC NHÂN ĐÀO TẠO |
107 |
| a) Giám mục giáo phận |
109 |
| b) Linh mục đoàn |
110 |
| c) Chủng sinh |
111 |
| d) Cộng đoàn các nhà đào tạo |
111 |
| e) Giáo sư |
115 |
| f) Nhà chuyên môn |
118 |
| g) Gia đình, giáo xứ và những thực tại khác của Giáo Hội |
119 |
| h) Vị trí của đời sống thánh hiến và của giáo dân trong đào tạo |
120 |
| i) Thường huấn cho mọi tác nhân đào tạo |
121 |
| VII. TỔ CHỨC HỌC TẬP |
123 |
| a) Học phần dự bị |
125 |
| b) Học phần triết học |
127 |
| c) Học phần thần học |
129 |
| d) Những môn “thuộc thừa tác vụ” |
138 |
| e) Những môn học chuyên ngành |
142 |
| f) Những mục tiêu và phương pháp giảng dạy |
143 |
| VIII. NHỮNG TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC |
147 |
| a) Những loại chủng viện khác nhau |
147 |
| b) Tuyển nhận, sa thải và ra khỏi chủng viện |
148 |
| b.1. Sức khỏe thể lý |
149 |
| b.2. Sức khỏe tâm lý |
150 |
| b.3. Sa thải |
153 |
| b.4. Chủng sinh đến từ chủng viện khác hay cơ sở đào tạo khác |
154 |
| c) Những người có khuynh hướng đồng tính |
155 |
| d) Bảo vệ trẻ vị thành niên và đồng hành với nạn nhân |
156 |
| e) Bầu phiếu |
158 |
| KẾT LUẬN |
165 |
| Phụ lục 1: Thư của bộ truyền giáo gửi Đức Tổng Giám Mục Chủ Tịch HĐGMVN |
167 |
| Phụ lục 2: Ghi chú bổ sung cho bản Ratio Fundamentalis mới |
169 |