| Lời dẫn nhập |
11 |
| PHẦN I: GIÁO HỘI THỜI PHÔI THAI |
15 |
| 1. Từ Cựu Ước bước qua Tân Ước |
|
| Giáo hội Giêrusalem |
21 |
| Đời sống của Giáo hội tiền khởi |
26 |
| Giáo hội ngoài Giêrusalem |
29 |
| 2. Giáo hội các dân tộc |
|
| Đền thờ Giêrusalem bị phá hủy |
30 |
| Ngày tàn của Đạo cũ |
32 |
| Giáo hội ngoài bờ cõi Do thái |
33 |
| Công đồng Giêrusalem |
35 |
| 3. Phêrô đến Lamã |
|
| Phaolô và các Tông đồ đi truyền giáo |
39 |
| Phaolô trên đường truyền giáo |
41 |
| Hoạt động của các Tông đồ khác |
44 |
| 4. Giáo hội và Đế quốc Lamã |
|
| Cuộc bách hại của Néron |
49 |
| Nhắm vào Tân tông |
52 |
| Nhận vào các vị linh đạo |
54 |
| Bóng cỡ Chúa Kitô |
59 |
| Giáo hội liên kết với Chính quyền |
61 |
| Lạc giáo |
63 |
| Đối kháng và tự do tư tưởng. Lạc giáo Arius |
64 |
| 5. Các Thánh Giáo phụ xây dựng Giáo hội |
70 |
| 6. Cám dỗ trần gian |
72 |
| Thời vàng son của Giáo phụ |
73 |
| Giáo hội tiên khởi Đông phương |
74 |
| Thánh Athanasiô trọn thế quyền |
75 |
| Thánh Hierônimô chú giải Thánh Kinh |
76 |
| Thánh Augustinô và Thánh vị thuyết Chiếu |
77 |
| PHẦN II: GIÁO HỘI THỜI TRUNG CỔ |
79 |
| 1. Xứ Gallia trở lại dân man di |
81 |
| Cuộc di dân của các dân giáo |
82 |
| Thánh Grêgôriô giáo hoàng |
85 |
| Truyền giáo ở Bắc Âu |
87 |
| Đời sống Giáo Hội |
89 |
| Phong trào Truyền giáo Đông phương |
93 |
| 2. Đời sống Giáo Hội Đông phương |
94 |
| Giáo hội tại các nước Đông phương |
96 |
| Giáo hội tại Hy lạp |
99 |
| 3. Carôlô Đại đế - Constantinus thứ hai |
100 |
| Giáo hội Đông và Tây phương xa lìa nhau |
102 |
| Giáo hội tây phương và Hồi giáo |
105 |
| 4. Việc truyền giáo xuống hàng tổ chức |
106 |
| Cuộc cải tổ |
107 |
| Thánh Lêo IX, Grêgôriô VII |
111 |
| Linh mục và của cải |
114 |
| Lạc giáo ở một cuộc hôn phối |
117 |
| Đời tu hành |
120 |
| 5. Thánh Benađô |
123 |
| 6. Đời sống tu viện - Giáo hội Trung cổ |
125 |
| 7. Thời hoàng kim của Giáo hội |
127 |
| 8. Công cuộc cải thiện bác ái |
129 |
| 9. và tinh thần khó nghèo Phan sinh |
132 |
| Lạc giáo Abigen |
133 |
| và các Pháp đình |
134 |
| Điều tra Pháp đình |
136 |
| Thánh Đaminh và dòng Thuyết giáo |
138 |
| 10. Thánh Thomas và dòng Thuyết giảng |
141 |
| Thánh Albertô - Thánh Tôma tiến sĩ |
142 |
| Thánh Bonaventura |
|
| Đại học |
155 |
| Vua Thánh Louis, tiểu biểu một thời đại |
|
| Đường lối truyền giáo ở châu Á |
|
| PHẦN III: GIÁO HỘI THỜI CẢI CÁCH |
149 |
| 1. Khủng hoảng |
151 |
| Ngai Giáo hoàng trên tranh chấp quyền thế |
153 |
| Mọc vị Thánh Nữ tiên tri |
155 |
| Toà Thánh về Tây phương (1378-1417) |
157 |
| 2. Giáo hội thời Phục hưng |
162 |
| 3. Những chấn động mới |
165 |
| 1492: Năm lịch sử |
167 |