| Lời giới thiệu |
10 |
| Nhập đề |
11 |
| ĐẠI CƯƠNG VỀ LINH ĐẠO |
15 |
| I. Khái niệm về Linh đạo |
15 |
| II. Những yếu tố cấu tạo nên Linh đạo |
16 |
| 1. Thiên Chúa là Đấng nào? |
16 |
| 2. Chúa Giêsu là ai? |
17 |
| 3. Chúa Thánh Thần là Đấng nào? |
19 |
| 4. Ơn lôi cuốn |
21 |
| 5. Phương thức thực hành khổ chế |
22 |
| 6. Đời sống |
23 |
| 7. Ảnh hưởng của văn hoá |
24 |
| 8. Phái tính |
25 |
| LỊCH SỬ HÀNH TRÌNH THIÊNG LIÊNG CỦA CHA E-MA |
26 |
| A. NHẬP ĐỀ |
26 |
| B. LỊCH SỬ HÀNH TRÌNH THIÊNG LIÊNG |
27 |
| I. Những ơn của thời niên thiếu |
27 |
| 1. Ơn Phép rửa |
28 |
| 2. Ơn Rước lễ lần đầu |
29 |
| 3. Các ơn do lòng sùng kính Đức Mẹ |
30 |
| 4. Ơn Linh mục |
30 |
| 5. Ơn ở Xanh Rô-măng |
31 |
| II. Những ơn trong các năm ở Dòng Đức Mẹ |
33 |
| 1. Ơn tu dòng |
33 |
| 2. Bề trêm Giám tỉnh Dòng Đức Mẹ |
34 |
| 3. Ơn tiếp xúc với Hội Chầu Đêm |
37 |
| 4. Ơn kêu gọi Thánh Thể |
38 |
| 5. Ơn ở La Xen-xuyệc-me |
38 |
| III. Những cuộc tĩnh tâm ở Rô-ma |
39 |
| 1. Cuộc tĩnh tâm đầu tiên (1863) |
39 |
| 2. Cuộc đại tĩnh tâm ở Rô-ma (1865) |
40 |
| C. KẾT LUẬN |
41 |
| CÁC NGUỒN TÀI LIỆU CẤU TẠO NÊN LINH ĐẠO E-MA |
43 |
| 1. Kinh thánh |
44 |
| 2. Các Giáo phụ |
45 |
| 3. Thánh I-nha-xi-ô Lôi-ô-la |
46 |
| 4. Trường Phái Linh Đạo Pháp |
47 |
| 5. Linh đạo Ca-mê-lô |
49 |
| 6. Linh đạo của Dòng Đức Mẹ |
49 |
| 7. Các lòng sùng kính |
50 |
| 8. Thánh Thể |
50 |
| ƠN KÊU GỌI THÁNH THỂ |
52 |
| Lời mời gọi |
52 |
| 1. Nhập đề |
52 |
| 2. Tặng vật của Đức Chúa Cha |
54 |
| 3. Ơn kêu gọi để "Ở Với" |
57 |
| 4. Phụng sự tình yêu |
59 |
| KHÁI QUÁT VỀ CÁC TÀI LIỆU |
62 |
| 1. Các thơ |
64 |
| 2. Cuộc tĩnh tâm ở Rô-ma |
65 |
| 3. Các hiến pháp |
66 |
| 4. Những thuyết trình cho các Nữ Tý Thánh Thể |
68 |
| 5. Các sưu tập |
69 |
| 6. Các sách tiểu sử |
70 |
| 7. Nhật ký của Mẹ Mác-gơ-rít |
72 |
| KHUÔN MẪU PHÒNG TIỆC LY |
75 |
| 1. Nhập đề |
75 |
| 2. Các bản văn Tân ước |
76 |
| 3. Phòng Tiệc Ly lịch sử |
80 |
| 4. Phòng Tiệc Ly Biểu tượng |
81 |
| 5. Phòng Tiệc Ly Nội tâm |
86 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI THÁNH THỂ ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀ TÌNH YÊU ĐƯỢC BAN TẶNG |
89 |
| A. BIẾN CỐ PHÚC ÂM |
89 |
| B. NƠI THÁNH THỂ ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀ TÌNH YÊU ĐƯỢC BAN TẶNG |
89 |
| 1. Thánh Thể, tặng vật của tình yêu |
90 |
| 2. Thánh Thể trong phụng vụ và trong các hình ảnh Kinh Thánh |
92 |
| 3. Bí tích biến đổi |
94 |
| 4. Mầu nhiệm hiệp nhất |
94 |
| 5. Mầu nhiệm nhập thể nối dài |
95 |
| C. CÁC BẢN VĂN |
95 |
| 1. Tặng vật Thánh Thể |
95 |
| 2. Thánh Thể, cuộc tưởng niệm tối cao của tình yêu Chúa Giêsu |
98 |
| 3.Thánh vịnh |
99 |
| 4. Kinh cầu Thánh Thể |
100 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI TÌNH YÊU ĐƯỢC TRUYỀN DẠY BẰNG LỜI NÓI VÀ GƯƠNG SÁNG |
101 |
| A. BIẾN CỐ PHÚC ÂM |
101 |
| B. NƠI TÌNH YÊU ĐƯỢC TRUYỀN DẠY BẰNG LỜI NÓI VÀ GƯƠNG SÁNG |
101 |
| 1. Nhập đề |
101 |
| 2. Tình yêu phục vụ |
102 |
| 3. Mời gọi hiệp nhất |
103 |
| 4. Hai con đường |
105 |
| C. CÁC BẢN VĂN |
107 |
| 1. Thánh vịnh 36 |
107 |
| 2. Hiểu biết và tình yêu |
107 |
| 3. Môn đệ của tình yêu |
109 |
| 4. Đời sống tình yêu |
114 |
| 5. Thuyết trình của Mẹ Mác-gơ-rít Ghi-ô |
118 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI TỤ HỌP |
120 |
| A. CÁC BIẾN CỐ PHÚC ÂM |
120 |
| 1. Bí tích Thánh Thể |
120 |
| 2. Kẻ phản bội |
120 |
| 3. Ai là người lớn nhất |
121 |
| 4. Tiên báo Phê-rô chối Chúa |
121 |
| B. PHÒNG TIỆC LY: NƠI TỤ HỌP |
122 |
| 1. Nhập đề |
122 |
| 2. Kinh nghiệm về cộng đoàn |
123 |
| 3. Đời sống tu trì |
124 |
| C. CÁC BẢN VĂN VỀ BÁC ÁI |
128 |
| 1. Thánh vịnh 16 |
128 |
| 2. Thơ gửi Mẹ Mác-gơ-rít |
130 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI CẦU NGUYỆN VÀ CHÚC TỤNG |
133 |
| A. BIẾN CỐ PHÚC ÂM |
133 |
| B. NƠI CẦU NGUYỆN VÀ CHÚC TỤNG |
134 |
| 1. Các phụ nữ trong Hội thánh hiệp nhất với Đức Maria |
134 |
| 2. Phụng vụ các giờ kinh |
138 |
| 3. Tầm quan trọng của việc chuẩn bị |
139 |
| 4. Cầu nguyện theo Kinh thánh |
140 |
| 5. Chúa Giê-su, Đấng Tôn thờ trọn hảo |
141 |
| 6. Cầu nguyện âu yếm |
142 |
| C. CÁC BẢN VĂN LIÊN QUAN ĐẾN CẦU NGUYỆN |
152 |
| NHỮNG GỢI Ý CẦU NGUYỆN |
153 |
| 1. Hồi tâm - hoà hợp nội tâm |
153 |
| 2. Chia trí khi cầu nguyện |
153 |
| 3. Những phương thế điều chỉnh óc tưởng tượng |
155 |
| 4. Trở ngại |
158 |
| 5. Khởi sự cầu nguyện cách sốt sáng |
159 |
| 6. Đời sống cầu nguyện |
160 |
| 7. Các bản văn liên quan đến cầu nguyện |
162 |
| a. Được Thánh Thần thúc đẩy |
162 |
| b. Được phơi bày dưới ánh mặt trời |
163 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI BIẾN ĐỔI NHỜ CHÚA THÁNH THẦN - BÀI 1 |
165 |
| I. Biến cố Phúc âm |
165 |
| II. Nhập đề |
165 |
| III. Khái niệm về đường thiêng liêng |
166 |
| 1. Mầu nhiệm Vượt qua |
167 |
| 2. Những nguyên tắc phân biệt thần loại |
171 |
| a. Những tác động của ơn sủng |
172 |
| b. Tình trạng nội tâm |
172 |
| c. Ơn chủ yếu - Ơn lôi cuốn |
173 |
| d. Những hy sinh |
174 |
| 3. Đời sống Thánh Thể |
174 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI BIẾN ĐỔI NHỜ CHÚA THÁNH THẦN - BÀI 2 |
177 |
| HIẾN LẾ BẢN VỊ - A |
177 |
| I. Các nguồn Kinh Thánh |
177 |
| II. Hiến lễ Bản Vị - A |
178 |
| 1. Nhập đề |
178 |
| 2. Hoán cải thiêng liêng |
180 |
| 3. Phòng tiệc ly nội tâm |
181 |
| 4. Hiến lễ Bản Vị |
183 |
| 5. Hiệp nhất đời sống với Chúa Giê-su |
185 |
| III. Bản văn quan trọng |
186 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI BIẾN CỐ NHỜ CHÚA THÁNH THẦN - BÀI III |
187 |
| HIẾN LỄ BẢN VỊ - B |
187 |
| NHỮNG NGUỒN THIÊNG LIÊNG |
187 |
| 1. Nhập đề |
187 |
| 2. Biến đổi Thánh Thể |
188 |
| 3. Hành trình thiêng liêng |
191 |
| 4. Thánh Phao-lô |
192 |
| 5. Thánh Gio-an |
194 |
| 6. Các Giáo phụ |
194 |
| 7. Bản ngã theo quan niệm hiện đại |
197 |
| Lời nguyện |
198 |
| PHÒNG TIỆC LY: NƠI BAN HÀNH SỨ VỤ |
199 |
| A. NGUỒN KINH THÁNH |
199 |
| B. PHÒNG TIỆC LY |
199 |
| 1. Nơi ban hành sứ vụ |
199 |
| 2. Hoạt động và chiêm niệm |
200 |
| 3. Lắng nghe |
202 |
| 4. Được cảm hứng nhờ Thánh Thể |
204 |
| 5. Được phát sinh từ biến cố Hiện xuống |
205 |
| 6. Nước Chúa Ki-tô |
207 |
| 7. Phòng tiệc ly nội tâm |
208 |
| C. LỜI KHẤN |
210 |
| D. NHỮNG BẢN VĂN CỦA CHA E-MA |
211 |