| I. MÙA PHỤNG VỤ |
5 |
| MÙA VỌNG VÀ MÙA GIÁNG SINH |
7 |
| Chúa nhật I Mùa Vọng |
7 |
| Chúa nhật II Mùa Vọng |
8 |
| Chúa nhật IIII Mùa Vọng |
10 |
| Chúa nhật IV Mùa Vọng |
11 |
| Từ ngày 17 đến 24 tháng 12 |
12 |
| Bát nhật Giáng sinh |
13 |
| Chúa nhật II sau lễ Giáng sinh |
17 |
| Lễ Hiển Linh |
19 |
| Chúa Giêsu chịu phép rửa |
19 |
| MÙA CHAY VÀ PHỤC SINH |
23 |
| Lễ Tro |
23 |
| Chúa nhật I Mùa Chay |
23 |
| Chúa nhật II Mùa Chay |
25 |
| Chúa nhật III Mùa Chay |
27 |
| Chúa nhật IV Mùa Chay |
29 |
| Chúa nhật V Mùa Chay |
31 |
| Chúa nhật lễ lá |
33 |
| Tam nhật Vượt qua |
35 |
| Chúa nhật Phục Sinh |
36 |
| Chúa nhật II Phục Sinh |
38 |
| Chúa nhật III Phục Sinh |
41 |
| Chúa nhật IV Phục Sinh |
44 |
| Chúa nhật V Phục Sinh |
46 |
| Chúa nhật VI Phục Sinh |
49 |
| Chúa Thăng Thiên |
52 |
| Chúa nhật VII Phục Sinh |
53 |
| Chúa nhật Hiện xuống |
56 |
| MÙA THƯỜNG NIÊN |
58 |
| Tuần I Thường niên |
58 |
| Chúa nhật II Thường niên |
59 |
| Chúa nhật III Thường niên |
61 |
| Chúa nhật IV Thường niên |
63 |
| Chúa nhật V Thường niên |
66 |
| Chúa nhật VI Thường niên |
68 |
| Chúa nhật VII Thường niên |
70 |
| Chúa nhật VIII Thường niên |
72 |
| Chúa nhật IX Thường niên |
74 |
| Chúa nhật X Thường niên |
76 |
| Chúa nhật XI Thường niên |
78 |
| Chúa nhật XII Thường niên |
80 |
| Chúa nhật XIII Thường niên |
82 |
| Chúa nhật XIV Thường niên |
84 |
| Chúa nhật XV Thường niên |
86 |
| Chúa nhật XVI Thường niên |
88 |
| Chúa nhật XVII Thường niên |
90 |
| Chúa nhật XVIII Thường niên |
91 |
| Chúa nhật XIX Thường niên |
93 |
| Chúa nhật XX Thường niên |
95 |
| Chúa nhật XXI Thường niên |
97 |
| Chúa nhật XXII Thường niên |
100 |
| Chúa nhật XXIII Thường niên |
102 |
| Chúa nhật XXIV Thường niên |
105 |
| Chúa nhật XXV Thường niên |
107 |
| Chúa nhật XXVI Thường niên |
109 |
| Chúa nhật XXVII Thường niên |
110 |
| Chúa nhật XXVIII Thường niên |
113 |
| Chúa nhật XXIX Thường niên |
115 |
| Chúa nhật XXX Thường niên |
118 |
| Chúa nhật XXXI Thường niên |
121 |
| Chúa nhật XXXII Thường niên |
123 |
| Chúa nhật XXXIII Thường niên |
125 |
| Chúa nhật XXIV Thường niên |
127 |
| Chúa Ba Ngôi |
129 |
| Mình Máu Chúa Kitô |
130 |
| Thánh Tâm Chúa Giêsu |
131 |
| II. CHU KỲ KÍNH THÁNH |
133 |
| Kỉ niệm cung hiến thánh đường |
134 |
| Chung về Đức Trinh nữ Maria |
136 |
| Chung về các thánh tử đạo |
139 |
| Chung về các thánh mục tử |
143 |
| Chung về các thánh tiến sĩ |
149 |
| Chung về các thánh trinh nữ |
152 |
| Chung về các thánh nam nữ |
153 |
| Tháng giêng |
162 |
| Tháng hai |
165 |
| Tháng ba |
168 |
| Tháng tư |
171 |
| Tháng năm |
174 |
| Tháng sáu |
178 |
| Tháng bảy |
183 |
| Tháng tám |
187 |
| Tháng chín |
193 |
| Tháng mười |
197 |
| Tháng mười một |
201 |
| Tháng mười hai |
205 |
| III. CÁC NGHI THỨC RIÊNG - NGOẠI LỊCH - NHU CẦU - AN TÁNG VÀ CẦU HỒN |
209 |
| A. CÁC NGHI THỨC RIÊNG |
210 |
| Các nghi thức khai tâm Kitô giáo |
210 |
| I. Thời dự tòng và khai tâm cho người lớn |
210 |
| Khai tâm Kitô giáo ngoài đêm vọng Phục sinh |
211 |
| II. Thánh tẩy trẻ nhỏ |
214 |
| III. Đón nhận người đã chịu thánh tẩy thành sự vào hiệp thông hoàn toàn trong Hội thánh |
216 |
| IV. Bí tích Thêm sức |
217 |
| V. Rước lễ lần đầu |
220 |
| Bí tích Truyền chức |
221 |
| Nghi thức tiếp nhận ứng viên lên chức Thánh |
224 |
| Các thừa tác viên |
225 |
| I. Tác vụ đọc sách |
225 |
| II. Tác vụ giúp lễ |
226 |
| Bí tích xức dầu bệnh nhân |
228 |
| I. Xức dầu bệnh nhân |
228 |
| II. Của ăn đàng |
232 |
| Bí tích Hôn phối |
233 |
| Chúc lành Viện phụ - Viện mẫu |
236 |
| Thánh hiến trinh nữ và khấn dòng |
237 |
| Cung hiến thánh đường hoặc bàn thờ |
241 |
| 1. Cung hiến thánh đường lấy theo phần chung |
241 |
| 2. Cung hiến bàn thờ |
241 |
| 3. Làm phép chén và đĩa thánh |
242 |
| B. NHU CẦU - NGOẠI LỊCH |
243 |
| Cầu cho Hội thánh |
243 |
| 1. Cầu cho Hội thánh |
243 |
| 2. Cầu cho Đức Giáo Hoàng hoặc Đức Giám mục |
245 |
| 3. Cầu nguyện khi chọn Đức Giáo Hoàng hoặc Đức Giám mục |
245 |
| 4. Cầu cho công đồng hoặc thượng hội đồng |
245 |
| 5. Cầu cho linh mục |
246 |
| 6. Cầu cho các thừa tác viên của Hội thánh |
247 |
| 7. Cầu cho tu sĩ |
248 |
| 8. Cầu cho ơn gọi các chức thánh và sống đời tu trì |
249 |
| 9. Cầu cho giáo dân |
251 |
| 10. Cầu cho sự hiệp nhất của các kitô hữu |
252 |
| 11. Cầu cho việc rao giảng Tin mừng |
254 |
| 12. Cầu cho các kitô hữu bị bách hại |
255 |
| Cầu cho xã hội |
257 |
| 13. Cầu cho Tổ quốc - cho các dân tộc được phát triển |
257 |
| 14. Cầu cho hoà bình và công lý |
259 |
| 15. Cầu cho việc hoà giải |
260 |
| 16. Thời chiến tranh loạn lạc |
261 |
| Những trường hợp chung khác |
262 |
| 17. Đầu năm mới - Tết Nguyên Đán - Tết Trung Thu |
262 |
| 18. Thánh hoá công việc con người |
263 |
| 19. Cầu cho việc cày cấy |
264 |
| 20. Sau mùa gặt |
264 |
| 21. Thời kỳ đói kém |
265 |
| 22. Cầu cho những người di cư và lưu đày |
266 |
| 23. Cầu cho tù nhân |
267 |
| 24. Cầu cho bệnh nhân |
267 |
| 25. Cầu cho mọi nhu cầu: động đất, trời mưa, thời tiết thuận hoà, bão tố |
268 |
| 26. Tạ ơn Thiên Chúa |
268 |
| Những nhu cầu đặc biệt |
270 |
| 27. Xin ơn tha tội |
270 |
| 28. Cầu cho người thân và bạn bè - xin ơn bác ái và ơn được đồng tâm nhất trí |
271 |
| 29. Cầu cho gia đình |
271 |
| 30. Cầu cho những người bách hại mình |
271 |
| 31. Cầu xin ơn chết lành |
272 |
| Các lễ ngoại lịch |
273 |
| 1. Chúa Ba Ngôi |
273 |
| 2. Mầu nhiệm Thánh giá |
273 |
| 3. Bí tích Thánh Thể |
275 |
| 4. Danh thánh Chúa Giêsu |
278 |
| 5. Máu châu báu Chúa Giêsu |
279 |
| 6. Thánh tâm Chúa Giêsu |
280 |
| 7. Chúa Thánh Thần |
281 |
| 8. Đức Trinh nữ Maria |
282 |
| 9. Các thiên thần |
282 |
| 10. Thánh Giuse |
282 |
| 11. Các thánh Tông đồ |
282 |
| 12. Thánh Phêrô và Phao lô, Tông đồ |
282 |
| 13. Thánh Phêrô, Tông đồ |
282 |
| 14. Thánh Phaolô, Tông đồ |
282 |
| 15. Một thánh Tông đồ |
282 |
| 16. Tất cả các thánh |
283 |
| C. AN TÁNG VÀ CẦU HỒN |
283 |
| An táng và cầu hồn |
283 |
| An táng trẻ nhỏ đã chịu thánh tẩy |
287 |
| An táng trẻ nhỏ chưa chịu thánh tẩy |
288 |