| Thay lời nói đầu |
5 |
| Ứng dụng tâm lý học trong mục vụ |
13 |
| TÂM LÝ CẢM THỤ NGHỆ THUẬT THÁNH |
25 |
| 1. Ba thành phần cơ bản của tâm lý học nghệ thuật |
27 |
| 1.1. Tri giác |
28 |
| 1.2. Cảm xúc |
35 |
| 1.3. Tưởng tượng |
43 |
| 2. Đường hành hương: Từ nghệ thuật ngang qua chiều kích tâm lý đến chiều kích tâm linh |
49 |
| QUAN ĐIỂM TÂM LÝ HỌC VỀ CÂU CHUYỆN VÀ TIỀM NĂNG ỨNG PHÓ CỦA NÓ VỚI STRESS TRONG XÃ HỘI ĐƯƠNG ĐẠI |
55 |
| Đặt vấn đề |
55 |
| 1. Tổng quan nghiên cứu mối quan hệ và việc ứng phó stress |
56 |
| 2. Cầu nguyện trong Công giáo và Phật giáo |
62 |
| 2.1. Cầu nguyện của Công giáo |
62 |
| 2.2. Thiền định của Phật giáo |
64 |
| 3. Kiểm nghiệm |
66 |
| 3.1. Kết quả kiểm nghiệm hai biện pháp giảm stress: thiền và cầu nguyện |
67 |
| 3.1.1. Thực trạng sử dụng |
67 |
| 3.1.2. Kết quả kiểm nghiệm trước và sau khi cầu nguyện |
71 |
| 4. Kết luận |
74 |
| PHÚC ÂM HOÁ BẢN THÂN |
77 |
| 1. "Cái tôi" trục trặc - "có vấn đề" |
78 |
| 2. Phúc âm hoá "cái tôi" - gợi nhắc của tâm lý học |
80 |
| ĐƯỜNG NÊN HOÀN THIỆN |
85 |
| 1. Động cơ nên thánh |
86 |
| 2. Nguồn trợ lực |
87 |
| 3. Một con đường tình |
89 |
| HOÁN CẢI |
93 |
| 1. Từ cách thực hành truyền thống |
94 |
| 2. Đến một con đường của tâm lý học |
97 |
| VĂN HOÁ SỰ SỐNG VÀ VĂN MINH TÌNH THƯƠNG |
101 |
| 1. Đừng chết vì thiếu hiểu biết |
103 |
| 2. Tình thương nối mãi tình thương |
105 |
| 3. Sự sống nảy sinh sự sống |
107 |
| GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN |
111 |
| Lối vào |
111 |
| Chút ngẫm suy |
112 |
| Tìm một lối ra |
124 |
| TRUYỀN THÔNG XÃ HỘI VỚI NGƯỜI TRẺ VÀ GIA ĐÌNH TRẺ |
127 |
| 1. Một số khái niệm |
128 |
| 1.1. Truyền thông xã hội |
129 |
| 1.2. Người trẻ trong bối cảnh của truyền thông xã hội |
130 |
| 1.3. Gia đình trẻ |
131 |
| 2. Những hệ luỵ |
132 |
| 2.1. Những hệ luỵ trên người trẻ |
132 |
| 2.2. Sự phát triển nhân cách lệch lạc |
133 |
| 2.2.1. Nhân cách ái kỷ |
133 |
| 2.2.2. Nhân cách dửng dưng |
135 |
| 2.2.3. Nghiện ngập và lệ thuộc |
137 |
| 2.2.4. Sống ảo |
139 |
| 2.2.5. Thay đổi hành vi và ứng xử bạo lực |
141 |
| 2.2.6. Mất khả năng phân định |
144 |
| 2.2.7. Hạ thấp phẩm giá của người khác |
146 |
| 2.3. Những hệ luỵ trên gia đình trẻ |
148 |
| 2.3.1. Phá vỡ tương quan giao thực |
148 |
| 2.3.2. Đổ vỡ quan hệ của gia đình truyền thống |
151 |
| 2.3.3. Gây ra những tổn thương cho con trẻ trong gia đình |
152 |
| ĐỒNG HÀNH SINH VIÊN - NHÀ LÃNH ĐẠO TÔI TỚ |
159 |
| 1. Lãnh đạo và đồng hành |
160 |
| 2. Nhà đồng hành - nhà lãnh đạo tôi tớ |
162 |
| MỤC VỤ CHO NGƯỜI BỆNH TRẦM CẢM |
177 |
| 1. Nhận dạng người bệnh trầm cảm |
178 |
| 2. Mục vụ |
182 |
| MỤC VỤ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN |
187 |
| 1. Một góc nhìn của tâm lý học phát triển |
189 |
| 1.1. Suy nghĩ về cái chết |
189 |
| 1.2. Đối diện với cái chết |
190 |
| THỬ ĐI TÌM MỘT HƯỚNG MỤC VỤ CHO NGƯỜI CAO TUỔI |
195 |
| 1. Người già trong Thánh Kinh |
196 |
| 2. Huấn thị của Giáo hội về người già |
200 |
| 2.1. Đức Thánh Giáo hoàng Gioan Phaolo II |
200 |
| 2.2. Đức Thánh Cha Phanxicô |
205 |
| 3. Một số nét tâm lý người cao tuổi |
221 |
| 4. Một vài kinh nghiệm mục vụ |
223 |
| 4.1. Kinh nghiệm của nhà chuyên môn |
223 |
| 4.2. Kinh nghiệm mục vụ cho người già của Hội dòng Tiểu Muội Thánh Têrêsa Hài đồng Giêsu tại Đài Loan |
224 |
| 4.3. Một vài đề nghị mục vụ |
227 |
| GIÁO DỤC TIỀN HÔN NHÂN |
231 |
| VẤP NGÃ VÀ ĐỨNG DẬY TRONG HÔN NHÂN - MỘT TIẾN TRÌNH |
241 |
| 1. Vấp ngã và đứng dậy một tiến trình |
242 |
| 1.1. Nhận dạng tiến trình |
242 |
| 1.2. Hậu quả của tiến trình |
243 |
| 1.3. Những hỗ trợ xã hội |
244 |
| 2. Những đề xuất |
245 |
| 2.1. Với những người đã vấp ngã muốn đứng dậy |
247 |
| 2.2. Với những người đóng vai trò hỗ trợ |
251 |
| ĐỐI THOẠI GIỮA LINH MỤC VÀ GIÁO DÂN |
252 |
| I. Khái niệm đối thoại |
252 |
| 1. Tầm nguyên |
253 |
| 2. Khái niệm |
256 |
| II. Nền tảng của đối thoại giữa linh mục và giáo dân |
256 |
| 1. Nền tảng tâm lý học |
256 |
| 1.1. Dưới góc độ của tâm lý giao tiếp |
256 |
| 1.2. Dưới góc độ của quản trị |
258 |
| 2. Nền tảng triết học |
259 |
| 3. Nền tảng giáo huấn Giáo hội |
260 |
| 3.1. Đối với sứ vụ chung của Giáo hội |
260 |
| 3.2. Đối với sứ vụ của linh mục |
261 |
| 4. Nền tảng tín lý |
263 |
| III. Một số yêu cầu trong tiến trình đối thoại |
264 |
| 1. Điều kiện của đối thoại |
264 |
| 2. Phương thức đối thoại |
265 |
| IV. Những khó khăn trong việc đối thoại |
266 |
| TỰ THƯỜNG HUẤN |
269 |
| 1. WIIFM |
271 |
| 2. Đánh thức khả năng kỳ diệu của bộ não |
277 |
| 2.1. Khả năng kỳ diệu của bộ não |
277 |
| 2.2. Đánh thức sự kỳ diệu |
279 |
| 3. Những phương thức bị lãng quên |
281 |
| 3.1. VAK |
282 |
| 3.2. Trí nhớ |
283 |
| 3.3. Phương thức tư duy |
284 |
| 4. Vượt qua nỗi lo thời gian |
286 |
| 4.1. Nguyên lý 80/20 |
286 |
| 4.2. Đọc siêu tốc |
287 |
| 4.3. Nguyên lý Kim Tự Tháp |
288 |
| KHÉP LẠI…ĐỂ MỞ RA |
291 |