| Kim chỉ nam về tác vụ và đời sống linh mục | |
| Tác giả: | Bộ Giáo Sĩ |
| Ký hiệu tác giả: |
GI-S |
| DDC: | 248.37 - Hướng dẫn đời sống Giáo sĩ Công giáo |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung | Trang |
| Giới Thiệu | 5 |
| Dẫn Nhập | 13 |
| I. Căn Tính Linh Mục | 19 |
| 1.1. Chiều kích Ba Ngôi | 22 |
| 1.2. Chiều kích Kitô | 25 |
| 1.3. Chiều kích Thánh Thần | 29 |
| 1.4. Chiều kích Giáo Hội | 31 |
| 1.5. Sự hiệp thông linh mục | 53 |
| II. Linh Đạo Linh Mục | 75 |
| 2.1. Bối cảnh lịch sử hiện nay | 75 |
| 2.2. Ở lại với Chúa Kitô trong kinh nguyện | 81 |
| 2.3. Đức ái mục tử | 89 |
| 2.4. Đức vâng phục | 90 |
| 2.5. Giảng Lời Chúa | 99 |
| 2.6. Bí tích Thánh Thể | 107 |
| 2.7. Bí tích Giải tội | 117 |
| 2.8. Phụng Vụ các giờ kinh | 122 |
| 2.9. Việc hướng dẫn cộng đoàn | 125 |
| 2.10. Sự độc thân linh mục | 127 |
| 2.11. Tinh thần nghèo khó của linh mục | 138 |
| 2.12. Lòng sùng kính Đức Mẹ | 141 |
| III. Việc Thường Huấn | 145 |
| 3.1. Các nguyên tắc | 145 |
| 3.2. Việc tổ chức và các phương tiện | 159 |
| 3.3. Những người có trách nhiệm | 166 |
| 3.4. Các độ tuổi và các hoàn cảnh đặc biệt | 173 |
| Kết Luận | 179 |
| Lời kinh dâng lên Đức Trinh Nữ Maria | 182 |