| Lời nói đầu |
5 |
| Chân thành cảm ơn |
8 |
| Linh hạnh phật giáo (đối chiếu với Kitô giáo) |
11 |
| Vào đề |
11 |
| Chút tương quan mà Giáo Hội dâng cúng |
11 |
| Mục đích của tập sách này |
12 |
| Các tôn giáo có thể hiệp nhau |
13 |
| Hiểu được cõi tùy tôn giáo khác |
15 |
| nhất cốt tùy tôn giáo mình |
17 |
| Hai thái độ tôn trọng ngược nhau |
18 |
| Thái độ kết hợp tiến trình |
20 |
| Mục đích chính yếu của các tôn giáo |
20 |
| Hai mục đích |
20 |
| Từng quan hệ hai mục đích |
22 |
| Những điều cần biết về phật giáo |
23 |
| Sự đa dạng của Phật Giáo |
25 |
| Nhiều hệ phái khác nhau |
26 |
| Những pháp môn khác nhau |
28 |
| Phân loại các pháp môn |
29 |
| Theo khuynh hướng |
29 |
| Theo trình độ |
31 |
| Theo sự vi tế và thô đại, y |
33 |
| Liễu nghĩa và bất liễu nghĩa |
34 |
| Bước nhảy vọt |
36 |
| Lối hai của phương tiện |
39 |
| Chấp và phá chấp |
41 |
| Lối nói là chỉ là tạm dung - nhiều cách hiểu |
|
| Linh hạnh phật giáo, hay các pháp môn tu tập của phật giáo |
43 |
| Định nghĩa chữ "Tu" |
43 |
| Tu sửa, là tự giáo dục |
45 |
| Phương pháp tu tập |
47 |
| Giải thoát khỏi đau khổ |
48 |
| Đời là bể khổ |
48 |
| Muốn thoát khổ, cần thay đổi cách nhìn thực tại |
51 |
| Tứ Diệu Đế |
55 |
| Bốn chân lý căn bản của Đạo Phật |
55 |
| Bát chánh đạo |
57 |
| Giải thích thêm về chánh định và chánh niệm |
60 |
| Tọa thiền |
63 |
| Tứ Diệu Đế dẫn vào Thiền |
66 |
| Trí đạo |
68 |
| Các tông phái quen thuộc |
71 |
| Luật tông |
73 |
| Các thứ giới luật |
73 |
| Lục độ ba-la-mật |
76 |
| Tịnh cách của giới luật |
81 |
| Không câu chấp vào giới luật |
82 |
| Tịnh Độ Tông |
84 |
| Một pháp môn dễ dùng mà bảo đảm |
84 |
| Cương yếu |
85 |
| a) Tín |
87 |
| b) Nguyện |
|
| c) Hạnh |
|
| Phương pháp thực hành - 5 cách niệm Phật |
88 |
| a) Trì danh niệm Phật |
88 |
| b) Quán tưởng niệm Phật |
|
| c) Quán tưởng niệm Phật |
|
| d) Thật tướng niệm Phật |
89 |
| e) Tùy tướng niệm Phật |
90 |
| Thiền Tông |
92 |
| Thiền là gì ? |
|
| «Tâm» là gì ? |
93 |
| Giác ngộ |
95 |
| 1. Tâm mình là Phật |
98 |
| 2. Chân Tâm và vọng tâm |
101 |
| 3. Huệ Năng và Thần Tú |
102 |
| 4. Đốn ngộ và tiệm tu |
105 |
| Mê và Ngộ |
106 |
| «Chấp ngã» cá nhân |
108 |
| 1. Chẳng «ai» cả, thì «ai» có tội |
108 |
| 2. Phương pháp phá «chấp ngã» cá nhân hiện hữu |
112 |
| «Chấp ngã» tập thể |
118 |
| 1. «Ngã» tập thể |
118 |
| 2. «Ngã» tập thể |
119 |
| «Chấp pháp» là «giới cấm thủ» không có thực |
121 |
| Các pháp sanh diệt đều là những phương tiện |
122 |
| Tính ngã sinh diệt đều là những phương pháp giá lập, tạm thời |
128 |
| Cần triệt pháp môn thích hợp với mình |
130 |
| Một pháp môn là một cách diễn giải |
132 |
| giá lập trời phủi |
134 |
| 1. Tiên trình tiến tới trí tuệ giải thoát là một chuỗi phủ định |
134 |
| 2. 3 câu của ngộ? |
136 |
| 3. A vừa là A, vừa là không A |
141 |
| Bát lập và tứ cú |
142 |
| 1. Sợ bất tu của ngôn ngữ |
142 |
| 2. Tọa thiền Tông |
145 |
| Suy tư, đối chiếu giữa hai linh hạnh |
147 |
| về mục đích tu tập |
149 |
| Thoát khổ và con đường thoát khổ |
149 |
| Khía cạnh tích cực của nhân đau khổ |
151 |
| Sự hoàn bị các chấp nhận đau khổ |
155 |
| Sự hoàn thiện giữa hạnh phúc và đau khổ |
157 |
| 1. Một cá nhân |
|
| 2. Giữa người với người |
158 |
| 3. Hai mặt của công bằng |
159 |
| Về nguồn gốc năng lực để thoát khổ |
161 |
| Con đường tự lực |
161 |
| Con đường phối hợp tự lực và tha lực |
162 |
| Con đường một mực mặc định |
163 |
| Về Bát Chánh Đạo |
165 |
| Bát Chánh Đạo và Tâm Môi Thức |
|
| Về Luật tông |
168 |
| Giới luật-ba-la-mật |
168 |
| Những điểm dị đồng |
170 |
| Luật là tự do chứ không phải là... |
172 |
| Sự sai khác là ở nơi |
176 |
| Tinh cách phương tiện của Phật giáo |
178 |
| Về Tịnh Độ Tông |
181 |
| Tin tưởng, hy vọng, yêu mến trong Thân Dê và trong Kitô giáo |
184 |
| Tưởng tượng liệu có ích gì cho một một con đường để... |
186 |
| Năm Tịnh độ |
187 |
| a) Trì danh niệm Phật |
189 |
| b) Quán tưởng niệm Phật |
190 |
| c) Quán tưởng niệm Phật |
192 |
| d) Thật tướng niệm Phật |
195 |
| e) Thật tướng niệm Phật |
|
| Về Thiền Tông |
196 |
| Điểm căn bản nhất: giác ngộ Chân Tâm |
196 |
| Một thực tại duy nhất nhưng được gọi đều và được quan niệm khác nhau |
198 |
| Đối chiếu: Thiền Chúa và Tâm |
200 |
| Những kiến giải khác nhau |
202 |
| Nếu Đức Kitô không phải người Do Thái Hai tấm hình khác nhau cũng cùng một đàn oán |
204 |
| Cứu tùy linh hạnh |
205 |
| Tha lực hay tự lực? |
207 |
| Vấn đề chấp ngã |
209 |
| Vấn đề chấp pháp |
210 |
| Kết luận |
215 |
| Một thực tại, nhưng nhiều tên, nhiều cách nhìn khác nhau |
217 |
| 1. Chỉ một Thiên Chúa, nhưng... |
218 |
| 2. Một Thực Tại Tối Hậu, nhưng... |
218 |
| Một thực tại, nhiều cách diễn tả |
220 |
| 1. Không thể xác định quá rõ ràng |
221 |
| 2. Không nên chấp vào từ ngữ |
222 |
| 3. Hai cách diễn tả trái ngược nhau, nhưng... |
224 |
| Hai linh hạnh cùng hướng về một đích |
226 |
| Thư Mục |
228 |
| Nội dung |
230 |